|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Website: http://www.cse.hcmut.edu.vn
Mã ngành: QSB-106 - Khối thi: A, A1
Chỉ tiêu: 330
Điểm chuẩn NV1: 18.5 (năm 2011); 19.0 (năm 2010)
Chuyên ngành: Khoa học Máy tính và Kĩ thuật Máy tính.
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA CƠ KHÍ
Tổng chỉ tiêu là 650; Khối thi: A, A1
Chuyên ngành: QSB-A 109 (Cơ điện tử, KT Chế tạo, KT Thiết kế, KT Nhiệt lạnh, KT máy XD và nâng chuyển); QSB-112 (CN Dệt may) & QSB-27 (KT hệ thống Công nghiệp)
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KĨ THUẬT XÂY DỰNG
Website: http://www.dce.hcmut.edu.vn/
Tổng chỉ tiêu: 690. Khối thi: A, A1
Chuyên ngành: QSB-115 (XD dân dụng và công nghiệp, Cầu đường, Cảng và công trình biển, Thủy điện-cấp thoát nược); QSB - 130 ( Trắc địa-địa chính); QSB - 131 (Vật liệu và cấu kiện xây dựng)
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KT ĐỊA CHẤT DẦU KHÍ.
Mã QSB-120; chỉ tiêu 150. Khối thi: A, A1
Điểm chuẩn NV1: 18 (Năm 2011); 18 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Kỹ thuật dầu khí (Gồm: Khoan khai thác Dầu khí, Địa chất Dầu khí) và Kỹ thuật địa chất (Gồm: Địa kĩ thuật, Địa chất Khoáng sản, Địa chất Môi trường)
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KĨ THUẬT GIAO THÔNG
Website: http://www.dte.hcmut.edu.vn/
Mã QSB - 126, chỉ tiêu 180 SV. Khối thi: A,A1
Điểm chuẩn NV1: 16, NV1B: 16.5 (Năm 2011); NV1: 16, NV1B: 17 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Kĩ thuật Ô tô, Kĩ thuật Tàu thủy, Kĩ thuật Hàng không.
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG.
Website: http://www.fas.hcmut.edu.vn/
Mã QSB - 136, chỉ tiêu 150 SV. Khối thi: A, A1
Điểm chuẩn NV1: 15, NV1B: 17 (Năm 2011); NV1: 15, NV1B: 15 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Cơ Kĩ thuật và Vật lý Kĩ thuật
|
|
Đọc thêm...
|
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM
NGÀNH THUỘC KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Website: http://www.dee.hcmut.edu.vn
Mã ngành: QSB - 108.Khối thi: A, A1
Chỉ tiêu: 660
Điểm chuẩn NV1: 18.5 (năm 2011); 18.5 (năm 2010)
Chuyên ngành: Điện năng - Kỹ thuật điện; Điện tử - viễn thông; Tự động hóa & điều khiển
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KT HÓA HỌC
Website: http://www.dch.hcmut.edu.vn/
Mã QSB-114: chỉ tiêu 430. Khối thi: A, A1
Điểm chuẩn NV1: 18,5 (Năm 2011); 19 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: KT Hóa học (Hóa Vô cơ, Hóa lý - Phân
tích, Hóa Hữu cơ, Chế biến Dầu khí, QT và
TB Hóa học), Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Sinh học.
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP - D510601
Website: http://sim.edu.vn
Mã QSB-123, chỉ tiêu 160 SV. Khối thi: A,A1
Điểm chuẩn NV1 17 (Năm 2011); 17 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA MÔI TRƯỜNG
Website: http://www.fe.hcmut.edu.vn/
Mã QSB -125 chỉ tiêu 160. KHối thi: A, A1
Điểm chuẩn NV1: 16, NV1B: 17 (Năm 2011); NV1: 16, NV1B: 17 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Kĩ thuật Môi trường, Quản lý Môi trường
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KỸ THUẬT VẬT LIỆU - D520309
Website: http://www.fmt.hcmut.edu.vn/
Mã QSB - 129, chỉ tiêu 200 SV. Khối thi: A, A1
Điểm chuẩn NV1: 15.5, NV1B: 16.5 (Năm 2011); NV1: 15.5, NV1B: 16 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Vật liệu Polyme – silicat – kim loại & hợp kim
|
|
Đọc thêm...
|
|
Các Khoa - Ngành đào tạo
|
|
CAO ĐẲNG BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP - C510505
Website: http://www.iut.hcmut.edu.vn/
Mã QSB C65, chỉ tiêu 150 SV.
Xét tuyển khối A,A1 dành cho thí sinh dự thi vào ĐHBK (qua NV1B, NV1C).
Nếu thiếu sẽ xét tuyển đợt nộp đơn NV2.
Điểm NV2 2011:10; Điểm NV2 2010: 10
|
|
Đọc thêm...
|
|