|
Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TPHCM được thành lập năm 1957 trải qua 54 năm hình thành và phát triển, trường đã có 11 khoa chuyên ngành, 10 trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, 5 trung tâm đào tạo, 10 phòng ban chức năng và một công ty trách nhiệm hữu hạn
|
|
Đọc thêm...
|
|
 Hệ thống văn bằng của trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
|
|
Đọc thêm...
|
|
Với 11 khoa chuyên ngành và 3 trung tâm đào tạo, trường đã đào tạo một số lượng lớn đội ngũ tri thức đáp ứng nguồn nhân lực có chất lượng cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước cũng như khu vực phía Nam.
|
|
Đọc thêm...
|
|
Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM có mối quan hệ hợp tác đào tạo, NCKH – CGCN với khoảng 177 trường đại học, viện nghiên cứu, công ty của hơn 20 quốc gia trên thế giới. Trường Đại học Bách Khoa TP. HCM là đơn vị đi đầu trong nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ của thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam. Nhiều đề tài nghiên cứu mang lại hiệu quả kinh tế cao, có ý nghĩa về mặt kinh tế xã hội.
|
|
Đọc thêm...
|
|
Sinh viên trúng tuyển vào đại học Bách Khoa là những sinh viên không những đạt điểm cao trong kì thi đại học mà còn có nghị lực quyết tâm, đam mê với sự lựa chọn của mình niềm với ngành mà mình đã chọn.
Đây là lớp thanh niên xem việc học tập, nâng cao kiến thức và áp dụng vào thực tế ngay từ khi ngồi trên ghế nhà trường là chìa khóa vào đời và là điều quyết định tương lai của chính mình.
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Website: http://www.cse.hcmut.edu.vn
Mã ngành: QSB-A 106.
Chỉ tiêu: 330
Điểm chuẩn NV1: 18.5 (năm 2011); 19.0 (năm 2010)
Chuyên ngành: Khoa học Máy tính và Kĩ thuật Máy tính.
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM
NGÀNH THUỘC KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Website: http://www.dee.hcmut.edu.vn
Mã ngành: QSB-A 108.
Chỉ tiêu: 660
Điểm chuẩn NV1: 18.5 (năm 2011); 18.5 (năm 2010)
Chuyên ngành: Điện năng - Kỹ thuật điện; Điện tử - viễn thông; Tự động hóa & điều khiển
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA CƠ KHÍ
Tổng chỉ tiêu là 650;
Chuyên ngành: QSB-A 109 (Cơ điện tử, KT Chế tạo, KT Thiết kế, KT Nhiệt lạnh, KT máy XD và nâng chuyển); QSB-A 112 (CN Dệt may) & QSB-A 127 (KT hệ thống Công nghiệp)
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KT HÓA HỌC
Website: http://www.dch.hcmut.edu.vn/
Mã QSB-A 114: chỉ tiêu 430
Điểm chuẩn NV1: 18,5 (Năm 2011); 19 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: KT Hóa học (Hóa Vô cơ, Hóa lý - Phân
tích, Hóa Hữu cơ, Chế biến Dầu khí, QT và
TB Hóa học), Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Sinh học.
|
|
Đọc thêm...
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KĨ THUẬT XÂY DỰNG
Website: http://www.dce.hcmut.edu.vn/
Tổng chỉ tiêu: 690
Chuyên ngành: QSB-A 115 (XD dân dụng và công nghiệp, Cầu đường, Cảng và công trình biển, Thủy điện-cấp thoát nược); QSB-A 130 ( Trắc địa-địa chính); QSB-A 131 (Vật liệu và cấu kiện xây dựng)
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
Website: http://sim.edu.vn
Mã QSB-A 123, chỉ tiêu 160 SV.
Điểm chuẩn NV1 17 (Năm 2011); 17 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KT ĐỊA CHẤT DẦU KHÍ.
Mã QSB-A 120; chỉ tiêu 150.
Điểm chuẩn NV1: 18 (Năm 2011); 18 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Khoan khai thác Dầu khí, Địa chất Dầu khí, Địa kĩ thuật, Địa chất Khoáng sản, Địa chất Môi trường
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA MÔI TRƯỜNG
Website: http://www.fe.hcmut.edu.vn/
Mã QSB-A 125 chỉ tiêu 160
Điểm chuẩn NV1: 16, NV1B: 17 (Năm 2011); NV1: 16, NV1B: 17 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Kĩ thuật Môi trường, Quản lý Môi trường
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KĨ THUẬT GIAO THÔNG
Website: http://www.dte.hcmut.edu.vn/
Mã QSB-A 126, chỉ tiêu 180 SV.
Điểm chuẩn NV1: 16, NV1B: 16.5 (Năm 2011); NV1: 16, NV1B: 17 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Kĩ thuật Ô tô, Kĩ thuật Tàu thủy, Kĩ thuật Hàng không.
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA CN VẬT LIỆU
Website: http://www.fmt.hcmut.edu.vn/
Mã QSB-A 129, chỉ tiêu 200 SV.
Điểm chuẩn NV1: 15.5, NV1B: 16.5 (Năm 2011); NV1: 15.5, NV1B: 16 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Vật liệu Polyme – silicat – kim loại & hợp kim
|
|
Đọc thêm...
|
|
NHÓM NGÀNH THUỘC KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG.
Website: http://www.fas.hcmut.edu.vn/
Mã QSB-A 136, chỉ tiêu 150 SV.
Điểm chuẩn NV1: 15, NV1B: 17 (Năm 2011); NV1: 15, NV1B: 15 (Năm 2010)
Lĩnh vực chuyên ngành: Cơ Kĩ thuật và Vật lý Kĩ thuật
|
|
Đọc thêm...
|
|
CAO ĐẲNG BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP
Website: http://www.iut.hcmut.edu.vn/
Mã QSB C65, chỉ tiêu 150 SV.
Xét tuyển đợt nộp đơn NV2. Điểm NV2 2011:10; Điểm NV2 2010: 10
|
|
Đọc thêm...
|
|
Trong năm 2011, Trường Đại học Bách khoa có nhiều kỳ tuyển sinh, gồm:
Tuyển sinh Sau Đại học - Thạc sỹ, Tiến sĩ: Tháng 5/201; Tuyển sinh Đại học - Cao đẳng chính quy: Tháng 7/2011; Tuyển sinh Đại học không chính quy: Đợt 1: tháng 4/2011;đợt 2: tháng 10/2011; Tuyển sinh Đại học Văn bằng 2...
|
|
Đọc thêm...
|
|
Trong một năm học, Trường Đại học Bách khoa có nhiều kỳ tuyển sinh, gồm:
- Tuyển sinh Sau Đại học - Thạc sỹ, Tiến sĩ;
- Tuyển sinh Đại học - Cao đẳng chính quy;
Tuyển sinh Đại học không chính quy;
Tuyển sinh Đại học Văn bằng 2...
|
|
Đọc thêm...
|
|
|