-
CÁC LỚP CHÍNH QUY ĐẠI TRÀ (BẰNG 1 – BẰNG 2 và CAO ĐẲNG)
-
Đại học Chính quy Ban ngày (Bằng 1): Học phí tính theo tổng số tín chỉ học phí (TcHp) các môn học mà sinh viên đã đăng ký và được xếp thời khóa biểu trong HK111.
-
Định mức học phí lớp chính khóa đại trà mở trong học kỳ chính: 95.000đ/1 TcHp.
Các môn thuộc khối kiến thức cơ bản – đại cương và ngoại ngữ thu 80.000đ/1 TcHp.
++ Học phí học GDQP thu hộ theo mức do ĐHQG Tp.HCM thông báo.
-
Khi học lớp dự thính ngoài giờ [DT] và chuyển hệ [D2] thì ngoài phần thu như học chính khóa kể trên thu thêm trả tiền quản lý hoạt động ngoài giờ: +30.000đ/1 TcHp.
-
Đại học Chính quy Buổi tối (Bằng 2): Tính theo tổng số tín chỉ học phí (TcHp)
-
Luận văn TN, TTTN tính số TcHp và định mức như đại học chính quy (mục I.1).
-
Các lớp mở buổi tối dành riêng cho bằng 2 tính phần thu như chính khóa (I.1) cộng thêm cho phần hoạt động ngoài giờ và quản lý sinh viên là: +45.000đ/1 TcHp (kể cả đối với sinh viên bằng 1 học ghép với các lớp này – diện [D2]).
-
Đại học thuộc chương trình kỹ sư Chất lượng cao Việt Pháp:
-
Định mức chung: 70.000đ/1 ĐvHp (Đơn vị học phí hiện tính tương đương Đvht);
-
Luận văn TN, TTTN, GDQP thu như đại học chính quy (mục I.1).
-
Cao đẳng Chính quy Ban ngày (BDCN): Học theo chương trình tín chỉ - tính số TcHp.
-
Định mức tính là hoàn toàn như Đại học Chính quy mục I.1.
-
Môn TTTN tính 08 TcHp (12 tuần) và Tiểu luận tốt nghiệp 16 TcHp;
-
CÁC LỚP ĐẠI HỌC KHÔNG CHÍNH QUY
-
Các lớp Vừa làm Vừa học (VLVH) từ K2008 về trước (tính theo Đơn vị học phí – ĐvHp)
-
Học tại trường tập trung ban ngày: 90.000đ/1 ĐvHp chung cho tất cả các môn học;
-
Tại địa phương và học tại trường buổi tối: 105.000đ/1 ĐvHp cho tất cả các môn học;
-
Luận văn tốt nghiệp 24 ĐvHp và TTTN 8 ĐvHp.
-
Các lớp VLVH từ K2009 học theo chương trình mới (tính theo tín chỉ học phí – TcHp).
-
Lớp tại trường buổi tối và tại địa phương tính như lớp đại học bằng 2 buổi tối (I.2).
-
Các lớp Đào tạo từ xa qua mạng (ĐTTXa) tính học phí theo quy định riêng ./.
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|


