|
Danh mục văn bằng tốt nghiệp Hệ Đại học Chính quy (Để xem giới thiệu thông tin về chuyên ngành, >> click tại đây ) | ||||
|
KHOA |
Tên Tiếng Anh |
Tên tiếng Việt | ||
|
CƠ KHÍ
|
Mechanical Engineering |
Kỹ sư Cơ khí | ||
|
Major |
Manufacturing Engineering |
Chuyên ngành |
Kỹ thuật chế tạo | |
|
Major |
Textile & Garment Technology |
Chuyên ngành |
Công nghệ Dệt may | |
|
Major |
Thermal Engineering |
Chuyên ngành |
Cơ khí Năng lượng | |
|
Major |
Construction Machinery & Handling Equipment |
Chuyên ngành |
Máy Xây dựng và Nâng chuyển | |
|
Major |
Mechatronics |
Chuyên ngành |
Cơ Điện tử | |
|
Industrial Systems Engineering |
Kỹ sư Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | |||
|
ĐỊA CHẤT DẦU KHÍ
|
Geology and Petroleum Engineering |
Kỹ sưĐịa chất – Dầu khí | ||
|
Major |
Geotechnics |
Chuyên ngành |
Địa kỹ thuật | |
|
Major |
Environmental Geology |
Chuyên ngành |
Địa chất Môi trường | |
|
Major |
Mineral Geology |
Chuyên ngành |
Địa chất Khoáng sản | |
|
Major |
Petroleum Geology |
Chuyên ngành |
Địa chất Dầu khí | |
|
Major |
Drilling and Production Technology |
Chuyên ngành |
Công nghệ Khoan và Khai thác Dầu khí | |
|
ĐIỆN ĐIỆN TỬ |
Electrical – Electronics Engineering |
Kỹ sưĐiện – Điện tử | ||
|
Major |
Electronics - Telecommunications |
Chuyên ngành |
Điện tử-Viễn thông | |
|
Major |
Power Engineering |
Chuyên ngành |
Điện năng | |
|
Major |
Automation |
Chuyên ngành |
Tự động hóa | |
|
Major |
Power Systems |
Chuyên ngành |
Hệ thống điện | |
|
MÁY TÍNH |
Computer Science and Engineering |
Kỹ sưMáy tính | ||
|
KỸ THUẬT HÓA HỌC
|
Chemical & Food Engineering |
Kỹ sưCông nghệ Hóa học & Thực phẩm | ||
|
Major |
Chemical Engineering |
Chuyên ngành |
Công nghệ Hóa học | |
|
Major |
Food Engineering |
Chuyên ngành |
Công nghệ Thực phẩm | |
|
Biotechnology |
Kỹ sư Công nghệ Sinh học | |||
|
QLCN |
Industrial Management |
Cử nhân Quản lý Công nghiệp | ||
|
KỸ THUẬT XÂY DỰNG |
Civil Engineering |
Kỹ sư Xây dựng | ||
|
Major |
Civil & Industrial Structures |
Chuyên ngành |
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp | |
|
Major |
Bridge and Highway |
Chuyên ngành |
Cầu đường | |
|
Major |
Port & Maritime Construction |
Chuyên ngành |
Cảng & Công trình Biển | |
|
Major |
Water Resources Engineering |
Chuyên ngành |
Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước | |
|
Major |
Construction Materials |
Chuyên ngành |
Vật liệu Xây dựng | |
|
Major |
Surveying and Mapping |
Chuyên ngành |
Trắc địa và Bản đồ | |
|
Major |
Land Administration |
Chuyên ngành |
Địa chính | |
|
KỸ THUẬT GIAO THÔNG
|
Aeronautical Engineering |
Kỹ sư Kỹ thuật Hàng không | ||
|
Automobile – Engines Engineering |
Kỹ sư Kỹ thuật Ôtô – Máy động lực | |||
|
Naval Architecture and Marine Engineering |
Kỹ sư Kỹ thuật Tàu thủy | |||
|
MÔI TRƯỜNG
|
Environmental Management |
Kỹ sư Quản lý Môi trường | ||
|
Environmental Engineering |
Kỹ sư Kỹ thuật Môi trường | |||
|
CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU
|
Materials Technology |
Kỹ sư Công nghệ Vật liệu | ||
|
Major |
Metallic Materials Technology |
Chuyên ngành |
Vật liệu Kim loại | |
|
Major |
Polymeric Materials Technology |
Chuyên ngành |
Vật liệu Polyme | |
|
Major |
Silicate Materials Technology |
Chuyên ngành |
Vật liệu Silicát | |
|
KHOA HỌC ỨNG DỤNG |
Engineering Mechanics |
Kỹ sư Cơ kỹ thuật | ||
|
Engineering Physics |
Kỹ sư Vật lý kỹ thuật | |||
|
Major |
BioMedical Engineering |
Chuyên ngành |
Engineering Physics | |
| < Lùi |
|---|




